tung tích

Học thuật
Thân thiện
tung tích

Không ai tìm thấy tung tích của con mèo lạc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dấu vết để lại, có thể dựa vào đó để tìm ra ai đó: Chỉ những manh mối, thông tin về nơi ở, hoạt động hoặc đường đi nước bước của một người, giúp xác định vị trí hoặc truy tìm họ.
    • Lai lịch, gốc gác của một người: Chỉ thông tin về nguồn gốc, quá khứ hoặc thân thế của một cá nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cảnh sát đang truy tìm tung tích của nghi phạm. (Cảnh sát đang tìm kiếm dấu vết, nơi ẩn náu của nghi phạm.)
    • Kẻ trộm khéo léo, không để lại một tung tích nào. (Kẻ trộm rất tinh vi, không để lại bất kỳ dấu vết nào.)
    • Anh ta giấu kín tung tích của mình, không ai biết anh từ đâu đến. (Anh ta che giấu lai lịch của mình, không ai biết anh ta xuất thân từ đâu.)
    • Họ biết tung tích của nhau từ thuở nhỏ. (Họ biết gốc gác, quá khứ của nhau từ khi còn .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tìm ra tung tích": Xác định được vị trí, lai lịch hoặc dấu vết của ai đó.
    • Sau nhiều ngày điều tra, họ đã tìm ra tung tích của nhân chứng.
  • "Mất tung tích": Biến mất không để lại dấu vết, không ai biết đangđâu.
    • Máy bay mất liên lạc mất tung tích trên biển.
  • "Để lộ tung tích": Vô tình hoặc cố ý tiết lộ thông tin về nơihoặc lai lịch của mình.
    • Hắn đã để lộ tung tích khi sử dụng thẻ ngân hàng.
Biến thể từ gần giống
  • Tông tích: Cách viết hoặc nói biến thể, đồng nghĩa với "tung tích", thường dùng trong một số văn cảnh hoặc địa phương.
    • Không ai tông tích của ông lão đó.
  • Dấu vết: Từ gần nghĩa, chỉ vật để lại có thể nhận biết được, nhưng ít hàm chứa thông tin về lai lịch con người hơn "tung tích".
  • Lai lịch: Từ gần nghĩa, nhấn mạnh vào nguồn gốc, quá khứ hơn dấu vết hiện tại để truy tìm.
Từ đồng nghĩa
  • Hành tung: Chỉ đường đi nước bước, các hoạt động vị trí của một người (thường dùng trong văn cảnh theo dõi, điều tra).
  • Nơi trú ẩn: Địa điểm đang ở, nhưng không bao hàm ý nghĩa về dấu vết hay lai lịch.
  • Gốc tích: Nhấn mạnh vào nguồn gốc xuất thân.
Thành ngữ liên quan
  • "Bặt tung tích": Hoàn toàn biến mất, không một thông tin, dấu vết .
    • Sau khi ra đi, anh ấy bặt tung tích luôn.
  • "Lần ra tung tích": Tìm kiếm, phát hiện từng chút manh mối để xác định được ai đó.
    • Nhờ chi tiết nhỏ, thám tử đã lần ra tung tích tên cướp.
tung tích

Không ai tìm thấy tung tích của con mèo lạc.

  1. dt. 1. Dấu vết để lại, có thể theo đó tìm ra người nào đó: tìm cho ra tung tích kẻ gian không để lại tung tích . 2. Gốc gác, lai lịch một người: không để lộ tung tích biết tung tích của nhau.

Từ gần giống